Kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 06-01-2011
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:01' 06-01-2011
Dung lượng: 145.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM 2010 – 2011
MÔN TOÁN 8
Ma trận
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân, chia đa thức
1
0.5
1
0.5
2
1
3
1.5
4
3.5
Phân thức đại số
1
0.5
2
1
1
1
4
2.5
Tứ giác
2
2
1
1
3
3
Diện tích đa giác
1
0.5
1
0.5
1
1
Tổng
4
3
4
2
2
1
6
4
12
10
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó.
Đề:
A.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Kết quả của phép tính 12x2y2z : 4xyz là :
A. 4xyz B. 3x2y2z C. 12xy D. 3xy
Câu 2 . Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2 B. (1- x)2 C. (x - 1)(x-1) D. Tất cả đều đúng
Câu 3.Hình bình hành là:
A. Tứ giác có hai cạnh song song. B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau. D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau.
Câu 4. Mẫu thức chung của hai phân thức và bằng:
A. (x - 1)2 B. x(1 – x)2 C. 2x(1- x)2 D. 2x(1 – x)
Câu 5. Kết quả của phép tính + là :
A. B. C. D. -1 + x
Câu 6. Điều kiện xác định của phân thứclà :
A. x 1 B. C. và D.
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm,
BC = 5cm như hình 1.
Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 6cm2
B. 12cm2
C. 10cm2
D. 15cm2
Câu 8. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng.
A
B
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song
1. là hình thoi
b) Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
2. là hình chữ nhật
c) Tứ giác có hai đường chéo cuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
3. là hình bình hành
4. là hình thang cân
Trả lời: a) =>…
=>…
=>…
B.TỰ LUẬN
Bài 1. ( 1 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử :
x2 + 2x + 1
x2 – xy + x – y
Bài 2. ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính sau:
a) b) ( 4x4y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y
Bài 3. ( 1điểm ) Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b) Rút gọn P.
Bài 4 : ( 1,5 điểm )
Cho cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua I
Các tứ giác AKCM, AKMB là hình gì ? Vì sao ?
Cho AM = 4 cm ; AC = 5 cm. Tính diện tích tứ giác AKCM
Bài 5 : (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
x2 - 2x – 5
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM( 5 điểm )
Mỗi câu đúng 0.5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
D
D
C
A
A
C
B
Câu 8: a =>4 ; b=>2; c=>1
B. TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1
Nội
MÔN TOÁN 8
Ma trận
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Nhân, chia đa thức
1
0.5
1
0.5
2
1
3
1.5
4
3.5
Phân thức đại số
1
0.5
2
1
1
1
4
2.5
Tứ giác
2
2
1
1
3
3
Diện tích đa giác
1
0.5
1
0.5
1
1
Tổng
4
3
4
2
2
1
6
4
12
10
Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó.
Đề:
A.TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Khoanh tròn vào một chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Kết quả của phép tính 12x2y2z : 4xyz là :
A. 4xyz B. 3x2y2z C. 12xy D. 3xy
Câu 2 . Kết quả phân tích đa thức x2 - 2x + 1 thành nhân tử là:
A. (x - 1)2 B. (1- x)2 C. (x - 1)(x-1) D. Tất cả đều đúng
Câu 3.Hình bình hành là:
A. Tứ giác có hai cạnh song song. B. Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
C. Hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau. D. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau.
Câu 4. Mẫu thức chung của hai phân thức và bằng:
A. (x - 1)2 B. x(1 – x)2 C. 2x(1- x)2 D. 2x(1 – x)
Câu 5. Kết quả của phép tính + là :
A. B. C. D. -1 + x
Câu 6. Điều kiện xác định của phân thứclà :
A. x 1 B. C. và D.
Câu 7. Cho tam giác ABC vuông tại A, AC = 3cm,
BC = 5cm như hình 1.
Diện tích của tam giác ABC bằng:
A. 6cm2
B. 12cm2
C. 10cm2
D. 15cm2
Câu 8. Nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để được kết luận đúng.
A
B
a) Tứ giác có hai cạnh đối song song, hai cạnh đối kia bằng nhau và không song song
1. là hình thoi
b) Hình bình hành có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
2. là hình chữ nhật
c) Tứ giác có hai đường chéo cuông góc và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
3. là hình bình hành
4. là hình thang cân
Trả lời: a) =>…
=>…
=>…
B.TỰ LUẬN
Bài 1. ( 1 điểm ) Phân tích đa thức thành nhân tử :
x2 + 2x + 1
x2 – xy + x – y
Bài 2. ( 1 điểm ) Thực hiện phép tính sau:
a) b) ( 4x4y2 + 6 x2y3 – 12x2y ) : 3x2y
Bài 3. ( 1điểm ) Cho biểu thức P =
a) Tìm điều kiện xác định của biểu thức P
b) Rút gọn P.
Bài 4 : ( 1,5 điểm )
Cho cân tại A, trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm của AC, K là điểm đối xứng với M qua I
Các tứ giác AKCM, AKMB là hình gì ? Vì sao ?
Cho AM = 4 cm ; AC = 5 cm. Tính diện tích tứ giác AKCM
Bài 5 : (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của các biểu thức sau :
x2 - 2x – 5
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM( 5 điểm )
Mỗi câu đúng 0.5 điểm
1
2
3
4
5
6
7
D
D
C
A
A
C
B
Câu 8: a =>4 ; b=>2; c=>1
B. TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Bài 1
Nội
Cám ơn thầy Phương đã ghé thăm. Chúc thầy và gia đình vui vẻ.
TVM chào chủ nhà. Chúc trang của Mai Phương luông phát triển.






Các ý kiến mới nhất