Kiểm tra HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 06-01-2011
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 06-01-2011
Dung lượng: 125.5 KB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
- Tập hợp, số phần tử của một tập hợp
Câu 1
1
0,5
0,5
- Phép chia số tự nhiên và các dấu hiệu chia hết
Câu 4
1
0,5
0,5
- Nhân - chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Câu 2
1
0,5
0,5
- B và Ư của một số nguyên.
Câu 6
Bài1
2
0,5
1
1,5
- Tìm BCNN, ƯCLN của hai hay nhiều số
Câu 9
Bài 4
2
0,5
1
1,5
- Cộng trừ hai số nguyên
Câu 8
1
0,5
0,5
- Quy tắc dấu ngoặc
Câu 3
Bài 2b
2
0,5
0,5
1
- Quy tắc chuyển vế
Bài 3
1
1
1
- Tính chất của phép cộng các số nguyên
Bài 2a
1
0,5
0,5
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Câu 7
1
0,5
0,5
- Tia
Câu 10
1
0,5
0,5
- Điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 5
1
0,5
0,5
- Tính độ dài đoạn thẳng
Bài 5
1
1
1
Tổng
2
6
1
2
5
16
1
3
1
1
4
10
Ma trận đề:
Phía trên là câu ứng với đề.
Phía dưới là điểm ứng với mỗi câu.
Phòng GD – ĐT An Lão
Trường THCS An Tân
Giáo viên: Mai Văn Phương
Đề kiểm tra HK I
Môn: Toán 6
Thời gian: 90’ ( không kể thời gian phát đề)
Đề:
A. TRẮC NGHIỆM(5 điểm):
Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Cho tập hợp A ={2; 5}. Cách viết nào sau đây đúng?
A. 2 A B. 2 A C. 5 A D. {2 ; 5} A
Câu 2: Tích của 34. 33 bằng:
A. 31 B. 37 C. 912 D. 312
Câu 3: Biểu thức 2 – [3 + 5 + (– 2)] được bỏ dấu ngoặc là:
A. 2 – 3 + 5 – 2 B. 2 - 3 + 5 + 2 C. 2 – 3 – 5 + 2 D. Tất cả đều sai.
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Các số có tận cùng là 3; 6; 9 thì chia hết cho 3
B. Các số có tận cùng là 9 thì chia hết cho 9
C. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
D. Các số chia hết cho 2 thì chia hết cho 5
Câu 5: Điểm M nằm giữa hai điểm EF khi :
A. ME+EF=MF B. EM+MF=EF C. EF+MF=EM D. Tất cả đều sai
Câu 6: Số 6 có tất cả bao nhiêu ước?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: Số đối của cảu | -5| là :
A. 5 B. – 5 C. 0 D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Kết quả của phép tính 15 - (-5) là:
A. 20 B. -20 C. 15 D. 10
Câu
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Tổng
TN
TL
TN
TL
TN
TL
- Tập hợp, số phần tử của một tập hợp
Câu 1
1
0,5
0,5
- Phép chia số tự nhiên và các dấu hiệu chia hết
Câu 4
1
0,5
0,5
- Nhân - chia hai luỹ thừa cùng cơ số
Câu 2
1
0,5
0,5
- B và Ư của một số nguyên.
Câu 6
Bài1
2
0,5
1
1,5
- Tìm BCNN, ƯCLN của hai hay nhiều số
Câu 9
Bài 4
2
0,5
1
1,5
- Cộng trừ hai số nguyên
Câu 8
1
0,5
0,5
- Quy tắc dấu ngoặc
Câu 3
Bài 2b
2
0,5
0,5
1
- Quy tắc chuyển vế
Bài 3
1
1
1
- Tính chất của phép cộng các số nguyên
Bài 2a
1
0,5
0,5
- Giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Câu 7
1
0,5
0,5
- Tia
Câu 10
1
0,5
0,5
- Điểm nằm giữa hai điểm còn lại
Câu 5
1
0,5
0,5
- Tính độ dài đoạn thẳng
Bài 5
1
1
1
Tổng
2
6
1
2
5
16
1
3
1
1
4
10
Ma trận đề:
Phía trên là câu ứng với đề.
Phía dưới là điểm ứng với mỗi câu.
Phòng GD – ĐT An Lão
Trường THCS An Tân
Giáo viên: Mai Văn Phương
Đề kiểm tra HK I
Môn: Toán 6
Thời gian: 90’ ( không kể thời gian phát đề)
Đề:
A. TRẮC NGHIỆM(5 điểm):
Hãy khoanh tròn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Cho tập hợp A ={2; 5}. Cách viết nào sau đây đúng?
A. 2 A B. 2 A C. 5 A D. {2 ; 5} A
Câu 2: Tích của 34. 33 bằng:
A. 31 B. 37 C. 912 D. 312
Câu 3: Biểu thức 2 – [3 + 5 + (– 2)] được bỏ dấu ngoặc là:
A. 2 – 3 + 5 – 2 B. 2 - 3 + 5 + 2 C. 2 – 3 – 5 + 2 D. Tất cả đều sai.
Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A. Các số có tận cùng là 3; 6; 9 thì chia hết cho 3
B. Các số có tận cùng là 9 thì chia hết cho 9
C. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
D. Các số chia hết cho 2 thì chia hết cho 5
Câu 5: Điểm M nằm giữa hai điểm EF khi :
A. ME+EF=MF B. EM+MF=EF C. EF+MF=EM D. Tất cả đều sai
Câu 6: Số 6 có tất cả bao nhiêu ước?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 7: Số đối của cảu | -5| là :
A. 5 B. – 5 C. 0 D. Tất cả đều sai.
Câu 8: Kết quả của phép tính 15 - (-5) là:
A. 20 B. -20 C. 15 D. 10
Câu
 






Các ý kiến mới nhất