1-3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:05' 11-11-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Mai Văn Phương (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:05' 11-11-2012
Dung lượng: 4.6 MB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Gian :
BÀI THI 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: 0,2 là căn bậc hai của số
Câu 2:Số 6,5536 có căn bậc hai số học là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
Câu 4:Nghiệm của phương trình là
Câu 5:Nghiệm của phương trình , với , là
Câu 6:Giá trị nguyên lớn nhất của thỏa mãn là
Câu 7:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
Câu 8:Giá trị lớn nhất của biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 9:Nghiệm không dương của phương trình là x =
Câu 10:Giá trị lớn nhất của biểu thức là
VBÀI THI 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 2:Thực hiện phép tính:
Câu 3:Thực hiện phép tính:
Câu 4: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 5:Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 6:Thực hiện phép tính:
Câu 7:Giá trị của là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 8:Tính:
Câu 9: Tính:
Câu 10:Cho biểu thức A = . Để A = 1 thì (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Vong2 BÀI THI 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:Điều kiện xác định của biểu thức là:
Câu 2: bằng:
Câu 3:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 2cm; AC = cm. Khi đó CH bằng:
cmcmcmkhác
Câu 4: bằng:
Câu 5:Phương trình có tập nghiệm là:
Câu 6:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm; AC = cm. Khi đó AH bằng:
cmcmcmcm
Câu 7:Điều kiện tồn tại của là:
án khác
Câu 8:Điều kiện tồn tại của là:
Câu 9:Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc BD tại H. Biết AD = 2cm; AH = cm. Khi đó diện tích của hình chữ nhật ABCD bằng:
Câu 10:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó bằng
BÀI THI 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Kết quả so sánh và là: .
Câu 2: Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 3: =
Câu 4: Giá trị của là
Câu 5: Rút gọn:
Câu 6: Tập giá trị của để biểu thức xác định là (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 7: Giá trị của là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 8: Giá trị của là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 9: Thực hiện phép tính:
Câu 10: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
Vong 3
BÀI THI 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Nếu , với , thì -3
Câu 2: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3: Rút gọn: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 4: Nếu , với , thì 8
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = cm; AC = 9cm. Khi đó AH = 4,5 cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 5 : 4 và BC = 82cm. Khi đó BH = cm.
Câu 7: Cho biểu thức P = . Tập các giá trị nguyên của x để biểu thức P có giá trị nguyên là S =
BÀI THI 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: 0,2 là căn bậc hai của số
Câu 2:Số 6,5536 có căn bậc hai số học là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
Câu 4:Nghiệm của phương trình là
Câu 5:Nghiệm của phương trình , với , là
Câu 6:Giá trị nguyên lớn nhất của thỏa mãn là
Câu 7:Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
Câu 8:Giá trị lớn nhất của biểu thức là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 9:Nghiệm không dương của phương trình là x =
Câu 10:Giá trị lớn nhất của biểu thức là
VBÀI THI 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1:Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 2:Thực hiện phép tính:
Câu 3:Thực hiện phép tính:
Câu 4: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 5:Tìm , biết: . Kết quả là
Câu 6:Thực hiện phép tính:
Câu 7:Giá trị của là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 8:Tính:
Câu 9: Tính:
Câu 10:Cho biểu thức A = . Để A = 1 thì (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Vong2 BÀI THI 1
Chọn đáp án đúng:
Câu 1:Điều kiện xác định của biểu thức là:
Câu 2: bằng:
Câu 3:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AH = 2cm; AC = cm. Khi đó CH bằng:
cmcmcmkhác
Câu 4: bằng:
Câu 5:Phương trình có tập nghiệm là:
Câu 6:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = 5cm; AC = cm. Khi đó AH bằng:
cmcmcmcm
Câu 7:Điều kiện tồn tại của là:
án khác
Câu 8:Điều kiện tồn tại của là:
Câu 9:Cho hình chữ nhật ABCD. Kẻ AH vuông góc BD tại H. Biết AD = 2cm; AH = cm. Khi đó diện tích của hình chữ nhật ABCD bằng:
Câu 10:Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Khi đó bằng
BÀI THI 2
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Kết quả so sánh và là: .
Câu 2: Tập nghiệm nguyên của bất phương trình là S = (Viết các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu “;”)
Câu 3: =
Câu 4: Giá trị của là
Câu 5: Rút gọn:
Câu 6: Tập giá trị của để biểu thức xác định là (Nhập các phần tử theo giá trị tăng dần, ngăn cách bởi dấu ";")
Câu 7: Giá trị của là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 8: Giá trị của là (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 9: Thực hiện phép tính:
Câu 10: Nghiệm nguyên nhỏ nhất của bất phương trình là
Vong 3
BÀI THI 1
Điền kết quả thích hợp vào chỗ (...):
Câu 1: Nếu , với , thì -3
Câu 2: Tính: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 3: Rút gọn: (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 4: Nếu , với , thì 8
Câu 5: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB = cm; AC = 9cm. Khi đó AH = 4,5 cm. (Nhập kết quả dưới dạng số thập phân)
Câu 6: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Biết AB : AC = 5 : 4 và BC = 82cm. Khi đó BH = cm.
Câu 7: Cho biểu thức P = . Tập các giá trị nguyên của x để biểu thức P có giá trị nguyên là S =
 






Các ý kiến mới nhất